PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG

TRƯỜNG MN CẢNH THỤY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

          ` Số: 36/KH-TMN                       Cảnh Thụy, ngày 03 tháng 9 năm 2019                                                                                                                                          

 

KẾ HOẠCH

THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHO TRẺ 3 - 4 TUỔI

Năm học 2019 - 2020

 

        PHẦN 1: NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Căn cứ Thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT- BGD ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 1242/QĐ-UBND, ngày 20/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành kế hoạch thời gian năm học 2017-2018 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;

Căn cứ Hướng dẫn số 369/PGDĐT-GDMN, ngày 13/9/2019 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Dũng về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục mầm non năm học 2019-2020;

Căn cứ Kế hoạch số 34/KH-PGD&ĐT, ngày12/9/2019 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Dũng về việc chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020;

Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020 của trường Mầm non Cảnh Thụy;

Căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, nhà trường và khả năng phát triển của trẻ mẫu giáo 3- 4 tuổi;

Trường mầm non Cảnh Thụy xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình giáo dục cho trẻ mẫu giáo 3 - 4 tuổi  năm học 2019 - 2020 với các nội dụng cụ thể như sau:

* Thời gian thực hiện năm học: bắt đầu từ ngày 05/9/2019 đến 22/5/2020

+ Học kỳ 1: Từ 05/9/2019 đến hết ngày 09/01/2020 (gồm 18 tuần thực học)

+ Học kỳ 2: từ 13/01/2020 đến 22/5/2020(gồm 17 tuần thực học)

 

PHẦN 2: KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC

TT

Mục tiêu

Nội dung giáo dục

Hoạt động giáo dục

Chủ đề

Nội dung

 

Các giờ SH

Chơi ngoài trời

Giờ học

Chơi ở các góc

 

I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

 

 

1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

 

1

Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi; Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe; Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

1.1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối với sức khỏe

 

- Biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách

Giờ ăn

 

 

 

TMN

10

 

- Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng; tháo tất, cởi quần áo

VS

 

 

 

BT

9

 

- Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vào vật thật hoặc tranh ảnh và một số món ăn hằng ngày

TC

 

 

 

NN

8

 

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: Ăn chín, uống sôi,...

TC

 

 

 

11

 

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất

TC

 

 

 

 

 

- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: Chấp nhận vệ sinh răng miệng, đội mũ, mặc áo ấm, đi dép, đi giày

TC

                                                                                                                                                                                                                                                                                       

 

 

 

ĐV

12

 

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì...)

TC

 

 

 

TV

 

 

1.2. Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

 

- Làm quen cách đánh răng, lau mặt

VS

 

 

 

TMN

 

 

- Tập rửa tay bằng xà phòng

VS

 

 

 

TMN

 

 

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

VS

 

 

 

TMN

 

 

1.3. Giữ gìn sức khỏe và an toàn

 

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe

Giờ ăn

 

 

 

TV

 

 

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT đối với sức khỏe con người

 

x

 

 

 

 

- Nhận biết trang phục theo thời tiết

x

 

 

 

BT

 

 

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm

x

 

 

 

BT

 

 

- Nhận ra và tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng...;ao hồ, bể chứa nước, giếng, hố vôi)

 

x

 

 

TV

13

 

- Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: Cười đùa khi ăn, uống; khi ăn các loại quả có hạt...; không tự ý lấy thuốc uống, không leo trèo, không theo người lạ...

 

x

 

 

Tết-MX

14

 

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

 

x

 

 

 

 

 

 

2. Phát triển vận động

 

2

Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khóe léo và bền bỉ; Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế; Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

2.1. Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

 

2.2. Các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động

 

- Đi:

 

 

5

 

 

 

 

+ Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

 

 

1

 

NN

 

 

+ Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc

 

 

1

 

BT

 

 

+ Đi trong đường hẹp

 

 

1

 

HTTN

 

 

+ Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m); đi kiễng gót liên tục 3m

 

 

1

 

TMN

1

 

+ Đi kiễng gót

 

 

1

 

 

 

- Chạy:

 

 

6

 

 

 

 

+ Chạy liên tục trong đường dích dắc không chệch ra ngoài

 

 

1

 

BT

2

 

+ Chạy được 15m theo hướng thẳng

 

 

1

 

NN

4

 

+ Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

 

 

2

 

ĐV + GT

 

 

+ Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc

 

 

2

 

TếtMX

+HTTN

 

 

- Bò, trườn, trèo:

 

 

8

 

 

 

 

+ Bò trong đường hẹp (3mx0,4m) không chệch ra ngoài

 

 

1

 

TV

6

 

+ Bò theo đường dích dắc

 

 

1

 

NN

 

 

+ Bò chui qua cổng

 

 

2

 

GĐ+HTTN

 

 

+ Bò theo hướng thẳng

 

 

1

 

BT

 

 

+ Trườn về phía trước

 

 

1

 

 

 

+ Trườn theo hướng thẳng

 

 

1

 

TMN

 

 

+ Trườn theo đường dích dắc

 

 

1

 

QHĐN

 

 

- Tung, ném, chuyền, bắt, lăn:

 

 

10

 

 

 

 

+ Tung, bắt bóng với cô: Bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5m)

 

 

1

 

3

 

+ Ném trúng đích ngang (xa 1,5m)

 

 

1

 

ĐV

5

 

+ Ném bóng trúng đích bằng một tay

 

 

1

 

Tết - MX

 

 

+ Ném xa bằng 1 tay

 

 

1

 

GT

 

 

+ Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang

 

 

1

 

TV

 

 

+ Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc

 

 

1

 

GT

 

 

+ Đập, bắt bóng tại chỗ

 

 

2

 

ĐV + TV

 

 

+ Lăn bóng với cô

 

 

2

 

TMN

+QHĐN

 

 

- Bật, bước:

 

 

6

 

 

 

 

+ Bật tại chỗ

 

 

2

 

ĐV + Tết-MX

 

 

+ Bật về phía trước

 

 

1

 

Tết - MX

 

 

+ Bật xa 20-25 cm

 

 

2

 

GT+QHĐN

 

 

 

 

+ Bước lên, xuống bục (cao 30cm)

 

 

1

 

NN

 

 

 

 

3. Các cử động của bàn tay, ngón tay và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ

 

3

Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

- Cắt được một đoạn thẳng 10 cm; xếp chồng 8-10 khối gỗ

 

 

 

x

GT

7

 

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay

 

 

 

x

Các chủ đề

 

 

- Đan, tết

 

 

 

x

Các CĐ

 

 

- Xếp chồng các hình khối khác nhau

 

 

 

x

 

 

- Xé, gián giấy

 

 

 

x

NN

 

 

- Sử dụng kéo, bút

 

 

 

x

ĐV

 

 

- Tô vẽ nguệch ngoạc

 

 

 

x

TMN

 

 

- Cài, cởi cúc

x

 

 

 

 

 

Tổng giờ học lĩnh vực PTTC

 

 

35

 

 

 

 

II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, hình ảnh, lời nói...) với ngôn ngữ nói là chủ yếu.

- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

1. Khám phá khoa học                            12

 

1.1. Các bộ phận của cơ thể

 

- Biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng

TC

 

 

 

BT

15

 

- Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể

 

 

 

x

BT

 

 

1.2. Đồ vật

 

- Biết tên, đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi, một số phương tiện giao thông

 

 

 

x

GT

17

 

- Nhận biết quy tắc sắp xếp đơn giản (theo mẫu) và sao chép lại

 

 

 

x

GT

25

 

- PTGT: Tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc

 

 

 

x

GT

 

 

1.3. Động vật và thực vật

 

 

 

 

 

 

- Biết đặc điểm nổi bật, ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc

 

 

 

x

Tết-MX

18

 

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng

TC

 

 

 

ĐV

 

 

- Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo

 

 

x

 

QHĐN

16

 

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi

TC

 

 

 

ĐV, TV

 

 

1.4. Một số HTTN

 

 

 

 

 

 

 

- Nhận biết hiện tượng nắng-mưa, nóng-lạnh

 

x

 

 

HTTN

19

 

- Biết một số nguồn nước, ánh sáng và ích lợi của chúng đối với đời sống con người, con vật, cây cối

x

 

 

 

HTTN

21

 

- Biết một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm

TC

 

 

 

HTTN

20

 

- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày

TC

 

 

 

HTTN

 

 

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

TC

 

 

 

HTTN

 

 

- Tìm hiểu một số bộ phận của cơ thể

 

 

1

 

BT                                               

 

 

- Một số đồ dùng gia đình

 

 

1

 

 

 

- Động vật sống trong gia đình

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Động vật sống dưới nước

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Động vật sống trong rừng

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Cây xanh: cây nhãn, cây sấu....

 

 

1

 

TV

 

 

- Một số loại rau, củ: rau bắp cải, củ su hào...

 

 

1

 

TV

 

 

- Đặc trưng, dấu hiệu thời tiết mùa xuân

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Một số PTGT quen thuộc: ô tô, xe máy, xe đạp

 

 

1

 

GT

 

 

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Một số hiện tượng thời tiết

 

 

1

 

HTTN

 

 

2. Khám phá xã hội

13

 

 

 

 

2.1. Bản thân, gia đình, họ hàng và cộng đồng

 

 

 

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố mẹ và các thành viên trong gia đình; địa chỉ gia đình

TC

 

 

 

29

 

- Nói được tên trường, lớp, cô giáo, bạn, đồ dùng, đồ chơi trong lớp khi được hỏi, trò chuyện

TC

 

 

 

TMN

30

 

2.2. Một số nghề trong xã hội

 

 

 

 

 

- Kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng,... khi được hỏi, trò chuyện

 

 

 

 

NN

31

 

- Lợi ích của một số nghề phổ biến

TC

 

 

 

NN

 

 

2.3. Danh lam, thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa

 

 

- Kể được tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết trung thu...qua trò chuyện, tranh ảnh

TC

 

 

 

QHĐN

32

 

- Nhận biết được Cờ Tổ quốc; kể tên một vài danh lam, thắng cảnh của địa phương

 

 

x

 

QH-ĐN-BH

 

 

- Tên lớp, tên và công việc của cô giáo.

 

 

 

1

 

TMN

 

 

- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường.

 

 

1

 

TMN

 

 

- Tên tuổi, giới tính, ngày sinh nhật của bé

 

 

1

 

BT

 

 

- Các thành viên trong gia đình

 

 

1

 

 

 

- Tìm hiểu về các kiểu nhà

 

 

1

 

 

 

- Ngày hội 20/11

 

 

1

 

NN

 

 

- Một số nghề quen thuộc

 

 

1

 

NN

 

 

- Nghề nông

 

 

1

 

NN

 

 

- Tết Nguyên đán

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Trò chuyện về ngày 8/3

 

 

1

 

GT

 

 

- Tìm hiểu về một số luật GT, đèn tín hiệu GT đường bộ đơn giản

 

 

1

 

GT

 

 

- Nhận biết một số địa danh di tích lịch sử của quê hương: chùa Kem, thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng

 

 

1

 

QHĐNBH

 

 

- Bác Hồ kính yêu

 

 

1

 

QHĐNBH

 

 

Tổng giờ học phám phá

25

 

 

 

 

3. Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán

25

 

 

 

 

3.1. Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm

11

 

 

 

 

- Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5

 

 

x

 

GT

22

 

- So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn

 

 

x

 

HTTN

23

 

- Biết gộp 2 nhóm đối tượng  cùng loại có tổng trong pv 5, tách một nhóm đối tượng có số lượng trong pv 5 thành 2 nhóm

 

 

x

 

QHĐNBH

24

 

- Đếm đồ dùng, đồ chơi, nhận biết 1 và nhiều

 

 

1

 

TMN

 

 

- Đếm nhận biết số lượng trong phạm vi 2

 

 

1

 

 

 

- Đếm số lượng các bộ phận, các giác quan trên cơ thể

 

 

1

 

BT

 

 

- Tách, gộp 2 nhóm trong pv 2

 

 

1

 

NN

 

 

- Đếm đến 3, nhóm có 3 đối tượng

 

 

1

 

NN

 

 

- - Tách, gộp 2 nhóm trong pv 3

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Đếm, nhận biết số lượng trong pv 4

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Tách, gộp 2 nhóm trong pv 4

 

 

1

 

TV

 

 

- Đếm nhận biết số lượng trong pv 5

 

 

1

 

GT

 

 

- Tách, gộp trong pv 5

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

 

 

1

 

QHĐNBH

 

 

3.2. Xếp tương ứng

 

 

 

 

 

 

 

- Xếp tương ứng 1-1

 

 

1

 

GT

 

 

3.3. So sánh, sắp xếp theo quy tắc

5

 

 

 

 

- Biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/nhỏ hơn, dài hơn/ngắn hơn, cao hơn/thấp hơn, bằng nhau

 

 

x

 

TV

26

 

- So sánh chiều dài của 2 đối tượng

 

 

1

 

NN

 

 

- So sánh cao-thấp của 2 đối tượng

 

 

1

 

ĐV

 

 

- So sánh to-nhỏ của 2 đối tượng

 

 

1

 

TV

 

 

- So sánh rộng-hẹp của 2 đối tượng

 

 

1

 

QHĐNBH

 

 

- Xếp xen kẽ các đối tượng

 

 

1

 

GT

 

 

3.4. Hình dạng

 

 

4

 

 

 

 

- Nhận dạng và gọi tên các hình: Tròn, vuông, tam giác, chữ nhật

 

 

x

 

TMN

27

 

- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép

 

 

 

x

Các CĐ

 

 

- Nhận biết gọi tên hình tròn, hình vuông

 

 

1

 

TMN

 

 

- Nhận biết gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật

 

 

1

 

 

 

- Nhận biết, gọi tên hình vuông, hình chữ nhật

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Nhận biết gọi tên hình tròn, hình tam giác

 

 

1

 

HTTN

 

 

3.5. Định hướng trong không gian và thời gian

4

 

 

 

 

- Biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân (phía phải-phía trái, phía trên-phía dưới, phía trước-phía sau)

 

 

x

 

ĐV

28

 

- Nhận biết phía trên-dưới của bản thân

 

 

1

 

 

 

- Nhận biết phía trước-sau của bản thân

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Nhận biết tay phải, tay trái của bản thân

 

 

2

 

BT+ ĐV

 

 

Tổng giờ học LQVMSKNSĐ về toán

25

 

 

 

 

Tổng giờ học lĩnh vực PTNT

50

 

 

 

 

III. LĨNH VỰC PHÁT TIỂN NGÔN NGỮ:

 

1

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi

 

1. Nghe

 

 

 

 

 

- Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm

TC

 

 

 

HTTN

35

 

- Hiểu và làm theo được các yêu cầu đơn giản; lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại

x

 

 

 

Tết-MX

33

 

- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc

TC

 

 

 

TMN

 

 

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng

x

 

 

 

TMN

 

 

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi

 

 

x

 

Các CĐ

 

 

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi

 

 

x

 

Các CĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có khả năng biều đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ...)

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hằng ngày

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kề lại truyện

2. Nói

 

 

 

 

 

 

 

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng

x

 

 

 

ĐV

 

 

- Nói rõ các tiếng trong Tiếng Việt

x

 

 

 

ĐV

34

 

- Sử dụng câu đơn, câu ghép; kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân

 

 

 

 

BT

36

 

- Đọc thuộc, rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao,...phù hợp với độ tuổi

 

 

x

 

NN

37

 

- Kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn

 

 

x

 

TV

38

 

- Kể lại được vài tình tiết của truyện đã được nghe

x

 

 

 

Các CĐ

 

 

- Biết sử dụng các từ: Dạ, thưa, vâng ạ...trong giao tiếp

x

 

 

 

39

 

- Trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai?”; “Cái gì?”; “Ở đâu?” “Khi nào?”

x

 

 

 

Các CĐ

 

 

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

x

 

 

 

Các CĐ

 

 

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ

x

 

 

 

Các CĐ

 

 

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên

 

 

x

 

Các CĐ

 

 

- Bạn mới

 

 

1

 

TMN

 

 

- Bàn tay cô giáo

 

 

1

 

TMN

 

 

- Thăm nhà bà

 

 

1

 

 

 

- Chiếc quạt nan

 

 

1

 

 

 

- Em làm thợ xây

 

 

1

 

NN

 

 

- Làm nghề như bố

 

 

1

 

NN

 

 

- Các cô thợ

 

 

1

 

NN

 

 

- Đàn gà con

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Gấu qua cầu

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Cây dây leo

 

 

1

 

TV

 

 

- Hồ sen

 

 

1

 

TV

 

 

- Đi nắng

 

 

1

 

BT

 

 

- Đôi mắt của em

 

 

1

 

BT

 

 

- Cây đào

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Chùm quả ngọt

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Ngọn đèn mắt đỏ mắt xanh

 

 

1

 

GT

 

 

- Xe chữa cháy

 

 

1

 

GT

 

 

- Bé yêu trăng

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Nắng ấm

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Làng em buổi sáng

 

 

1

 

   QHĐNBH

 

 

- Bác Hồ của em

 

 

1

 

   QHĐNBH

 

 

- Mèo hoa đi học

 

 

1

 

TMN

 

 

- Quà tặng mẹ

 

 

2

 

 

 

- Gà Trống Choai và hạt đậu

 

 

1

 

NN

 

 

- Chú vịt xám

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Rùa con tìm nhà

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Chú đỗ con

 

 

1

 

TV

 

 

- Bé Minh Quân dũng cảm

 

 

1

 

BT

 

 

- Ngôi nhà hoa quả

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Xe Lu và xe Ca

 

 

1

 

GT

 

 

- Xe đạp con trên đường phố

 

 

1

 

GT

 

 

- Chú bé giọt nước

 

 

2

 

HTTN

 

 

- Ai ngoan sẽ được thưởng

 

 

1

 

QHĐNBH

 

 

3

- Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc và viết

3. Làm quen với đọc, viết

 

 

 

 

 

- Làm quen với 1 số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ...)

x

 

 

 

GT

 

 

- Tiếp xúc với chữ, sách truyện

x

 

 

 

Các CĐ

 

 

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

 

 

 

 

 

 

 

- Làm quen với cách đọc và viết Tiếng Việt:

+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới

+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu

 

 

x

 

Các CĐ

 

 

- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện

 

 

x

 

Các CĐ

 

 

- Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách

 

 

x

 

ĐV

 

 

 

 

- Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe; tự giở sách xem tranh; nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh

 

 

x

 

Tết-MX

40

 

Tổng giờ học lĩnh vực PTNN

35

 

 

 

 

IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM-KNXH:

 

1

- Có ý thức về bản thân

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

- Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực

1. Phát triển tình cảm

 

 

 

 

 

1.1. Ý thức về bản thân

 

 

 

 

 

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân

TC

 

 

 

BT

 

 

- Nói được điều trẻ thích hoặc không thích

TC

 

 

 

BT

41

 

- Biết cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy bút, xếp đồ chơi...)

 

 

 

x

TMN

43

 

1.2. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

 

- Nhận biết và biểu lộ một số cảm xúc vui, buồn qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, trò chơi...

TC

 

 

 

NN

44

 

- Nhận ra hình ảnh Bác Hồ

 

 

x

 

QHĐNBH

45

 

 

 

- Kính yêu Bác Hồ

TC

 

 

 

QHĐNBH

 

 

 

 

- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước

x

 

 

 

QHĐNBH

 

 

2

- Có một số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ

- Thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi

 

2. Phát triển kỹ năng xã hội

 

2.1. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội

 

- Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn)

 

 

 

x

TMN

 

 

- Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi

 

 

 

x

HTTN

42

 

- Biết chú ý nghe khi cô và bạn nói, cùng chơi với các bạn trong trò chơi theo nhóm nhỏ

x

 

 

 

TMN

48

 

- Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời ông bà, cha mẹ

x

 

 

x

46

 

- Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở

x

 

 

 

TV

47

 

- Nhận biết được hành vi “đúng-sai”, “tốt-xấu”

x

 

 

 

ĐV

49

 

- Chờ đến lượt

x

 

 

 

Các CĐ

 

 

- Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột

TC

 

 

 

 

 

2.2. Quan tâm đến môi trường

 

- Biết tiết kiệm điện, nước

x

 

 

 

 

 

- Bỏ rác đúng nơi quy định

x

 

 

 

Tết-MX

50

 

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối

x

 

 

 

ĐV+TV

 

 

V. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ:

 

1

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình

- Yêu thích, hào hứng tham gia các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp

1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp cuả thiên nhiên, cuộc sống gần gũi xung quanh trẻ và trong các tác phẩm nghệ thuật

 

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, trong cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật

 

 

x

 

Các CĐ

 

 

2. Một số kỹ năng trong hoạt động âm  nhạc và hoạt động TH

 

2.1. Âm nhạc

25

 

 

 

 

- Biết chú ý nghe, hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc

 

 

x

 

51

 

- Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc

 

 

x

 

NN

52

 

- Biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa)

 

 

x

 

ĐV

53

 

- Biết sử dựng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp

 

 

x

 

TV

 

 

- Cháu đi mẫu giáo

 

 

1

 

TMN

 

 

- Trường chúng cháu là trường mầm non

 

 

1

 

TMN

 

 

- Cô và mẹ

 

 

1

 

 

 

- Chiếc khăn tay

 

 

1

 

 

 

- Đi học về

 

 

1

 

 

 

- Đội kèn tí hon

 

 

1

 

NN

 

 

- Làm chú bộ đội

 

 

1

 

NN

 

 

- Đi một hai

 

 

1

 

NN

 

 

- Đàn vịt con

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Con chim non

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Gà trống, mèo con và cún con

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Trời nắng trời mưa

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Mùa hè đến

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Bé và trăng

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Lý cây xanh

 

 

1

 

TV

 

 

- Quả

 

 

1

 

TV

 

 

- Em ngoan hơn búp bê

 

 

1

 

BT

 

 

- Tóm được rồi

 

 

1

 

BT

 

 

- Sắp đến Tết rồi

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Mùa xuân đến rồi

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Đường em đi

 

 

1

 

GT

 

 

- Em đi qua ngã tư đường phố

 

 

1

 

GT

 

 

- Đoàn tàu nhỏ xíu

 

 

1

 

GT

 

 

- Hòa bình cho bé

 

 

1

 

QHĐNBH

 

 

- Em mơ gặp Bác Hồ

 

 

1

 

QHĐNBH

 

 

2.2. Tạo hình

 

 

30

 

 

 

 

- Biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản

 

 

x

 

BT

55

 

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm theo sự gợi ý

 

 

x

 

TV

54

 

- Biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản

 

 

x

x

GT

56

 

- Biết lăn dọc ,xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để nặn thành sản phẩm có 1 hoặc 2 khối

 

 

x

x

Tết-MX

57

 

- Nhận xét sản phẩm tạo hình

 

 

x

 

Các CĐ

 

 

- Vẽ và tô màu cái ô

 

 

1

 

TMN

 

 

- Tô màu quyển vở, bút chì

 

 

1

 

TMN

 

 

- Vẽ hàng rào nhà bé

 

 

1

 

 

 

- Xé, dán ngôi nhà

 

 

1

 

 

 

- Vẽ theo ý thích

 

 

1

 

 

 

- Tô màu chú thợ điện và cô y tá

 

 

1

 

NN

 

 

- Tô màu bức tranh nghề đánh bắt cá

 

 

1

 

NN

 

 

- Vẽ theo ý thích

 

 

1

 

NN

 

 

- Vẽ và tô màu hình con thỏ

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Vẽ và tô màu con ong

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Tô màu hình con cá, con chim, con bướm

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Nặn theo ý thích

 

 

1

 

ĐV

 

 

- Vẽ quả lê

 

 

1

 

TV

 

 

- Xé dán hình cây to

 

 

1

 

TV

 

 

- Nặn quả cam, quả hồng xiêm

 

 

1

 

TV

 

 

- Nặn những đồ chơi đơn giản của bé

 

 

1

 

BT

 

 

- Tô màu đôi bàn tay của bé

 

 

1

 

BT

 

 

- Vẽ theo ý thích

 

 

1

 

BT

 

 

 

 

- Nặn quả ngày tết

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Tô màu bánh chưng

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Tô màu hoa đào, hoa mai

 

 

1

 

Tết-MX

 

 

- Vẽ thuyền buồm

 

 

1

 

GT

 

 

- Dán ô tô tắc- xi

 

 

1

 

GT

 

 

- Vẽ máy bay

 

 

1

 

GT

 

 

- Nặn theo ý thích

 

 

1

 

GT

 

 

- Vẽ hạt mưa

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Dán hình ông mặt trời và những tia nắng xung quanh

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Vẽ theo ý thích

 

 

1

 

HTTN

 

 

- Vẽ phong cảnh miền núi

 

 

1

 

QHĐNBH

 

 

- Vẽ những bông hoa tặng Bác Hồ

 

 

1

 

QHĐNBH

 

 

3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)

 

- Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc

 

 

x

 

QHĐNBH

59

 

- Biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo thành sản phẩm có cấu trúc đơn giản

 

 

x

 

GT

58

 

- Tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích và đặt tên cho sản phẩm tạo hình

 

 

x

x

QHĐNBH

60

 

 

 

Tổng giờ học lĩnh vực PTTM

55

 

 

 

 

Tổng số giờ học của năm học (cộng các lĩnh vực)

175

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG HỢP SỐ GIỜ HỌC

Lĩnh vực

Nội dung

Số giờ học

TS giờ học/ lĩnh vực

Toán

Số lượng

11

25

Hình khối

4

Định hướng không gian

4

Qui tắc sắp xếp

6

Thể chất

Đi

5

35

Chạy

6

Bò, trườn, trèo

8

Tung, ném, chuyền, bắt, lăn

10

Bật, bước

6

Văn học

Thơ

21

35

Truyện

14

Tập tô

 

Âm nhạc

Hát

25

25

Tạo hình

Vẽ

14

30

Nặn

5

Cắt dán

2

Xé dán

2

Tô màu

7

Khám phá

KPKH

12

25

KPXH

13

Tổng

 

 

175

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN 3: DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC

 

TT

Tên chủ đề

Tên chủ đề nhánh

Số tuần

Tháng

1

Trường mầm non

Trường MN của bé

2

9

Lớp học của bé

1

2

Bản thân

Tôi là ai

1

10

Cơ thể tôi

1

Tôi cần gì để lớn lên,  khỏe mạnh

1

3

Gia đình

Gia đình tôi

2

10, 11

Ngôi nhà gia đình ở

1

Nhu cầu của gia đình

1

4

Nghề nghiệp

Một số nghề phổ biến

2

11, 12

Nghề sản xuất

1

Nghề truyền thống ở địa phương

1

5

Thế giới động vật

Động vật nuôi trong gia đình

2

12, 01

Động vật sống dưới nước

1

Động vật sống trong rừng

1

6

Tết và mùa xuân

Mùa xuân

2

01, 02

Tết Nguyên Đán

1

7

Thế giới thực vật

Một số loại cây

1

 

02,03

Một số rau, củ, quả

1

Hoa đẹp quanh bé

1

8

Giao thông

PTGT đường bộ

1

 3

PTGT đường không

1

PTGT đường thủy

1

Luật giao thông đường bộ

1

9

Nước và một số HTTN

Nước

2

 4

Một số hiện tường thời tiết và mùa

2

10

QH-ĐN-BH

Đất nước Việt Nam

1

 5

Quê hương yêu mến

1

Bác Hồ kính yêu

1

Tổng số tuần

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN 4: KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ

CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON

Thực hiện chủ đề: 4 tuần, (từ ngày 05/9 -  27/9/2019)

TT

Tên chủ đề nhánh

Số tuần

Thời gian thực hiện

Ghi chú

1

 Ôn kiến thức

1

 Từ 05/9 - 06/9/2019

 

2

Trường MN của bé

2

Từ 09/9 - 20/9/2019

 

3

Lớp học của bé

1

Từ 23/09 - 27/09/2019

 

 

I. MỤC TIÊU:

1. Phát triển thể chất:

* Dinh dưỡng sức khỏe

- Biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. (Nội dung 10)

- Biết tên món ăn quen thuộc hằng ngày, chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau và làm quen với chế độ sinh hoạt ở trường.

- Bước đầu biết giữ gìn vệ sinh (rửa tay, lau mặt, súc miệng) và có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở.

- Nhận biết vận dụng, nơi nguy hiểm trong trường, lớp.

* Phát triển vận động.

- Thích thú thực hiện một số vận động theo nhu cầu bản thân: đi, chạy, nhảy, lăn bóng cho cô, cho bạn...

- Phối hợp cử động của bàn tay, ngón tay, tay - mắt trong việc thực hiện sử dụng một số đồ dùng trong ăn uống(xúc cơm, rót nước...), xếp tháp nhiều tầng, xâu vòng.

        2. Phát triển nhận thức:

- Nói được tên trường, lớp, cô giáo, bạn, đồ dùng, đồ chơi trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. (Nội dung 30)

- Biết tên một số khu vực trong lớp, trong trường.

- Biết đếm trên các đồ dùng, đồ chơi, nói kết quả đếm. Nhận ra 1 và nhiều thứ đồ chơi.

- Nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông, tam giác, chữ nhật. (Nội dung 27)

         3. Phát triển ngôn ngữ:

- Nói được tên trường, tên lớp, tên cô giáo, tên một số bạn trong lớp.

- Có thể kể về một số hoạt động trong lớp bằng các câu đơn dựa theo các câu hỏi.

- Biết nói lễ phép: Cảm ơn, vâng ạ...

- Biết đọc thơ kể lại truyện có nội dung về trường lớp mầm non.

- Thích xem các loai tranh ảnh, sách báo về trường, lớp mầm non.

4. Phát triển thẩm mỹ:

- Biểu lộ cảm xúc trước vẻ đẹp của thiện nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.

- Thích hát một số bài hát về trường, lớp mầm non, tết trung thu.

- Tô màu, nặn, xé dán, xếp hình về trường lớp, đồ dùng, đồ chơi trong trườnglớp

         5. Phát triển tình cảm xã hội:

- Thích đến lớp, thích chơi với các bạn.

- Biết chú ý nghe khi cô và bạn nói, cùng chơi với các bạn trong trò chơi theo nhóm nhỏ. (Nội dung 48)

- Yêu thích và biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi của lớp.

- Biết làm theo các yêu cầu của cô và biết được một số quy định của trường lớp mầm non.

-Biết cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy bút, xếp đồ chơi...) (Nội dung 43)

- Trẻ biết kính trọng, lễ phép với cô giáo, các cô trong trường, yêu thương giúp đỡ bạn bè.

 

 

II. MẠNG NỘI DUNG

 

Nhánh1: Trường MN của bé:

- Ngày hội đến trường của bé là ngày khai giảng năm học mới.

- Tên gọi các khu vực của trường ( lớp học, sân chơi, bếp ăn,).

- Những người trong trường mầm non.( Cô hiệu trưởng, cô giáo, các bạn, bác bảo vệ, bác cấp dưỡng)

Nhánh 2: Lớp học của bé:

- Tên lớp tên cô giáo, tên các bạn trong lớp.

- Các khu vực trong lớp ( các phòng đón trẻ, phòng học, phòng ngủ, khu vệ sinh)

- Đồ dùng đồ chơi ở lớp ( tên gọi, đặc điểm nổi bật, cách sử dụng)

- Những công việc của cô giáo và hoạt động của trẻ.

- Xưng hô lễ phép ( chào hỏi, cảm ơn ).

- Chơi thân thiện với bạn .

 

 

 

III. MẠNG HOẠT ĐỘNG

 

1. Phát triển thể chất

- Trẻ gọi tên các thực phẩm trong bữa ăn hàng ngày ở trường mầm non: thịt, cá, trứng, đậu, rau...

- Xem tranh gọi tên các thực phẩm trong tranh, ảnh.

- Trò chuyện với trẻ, nhắc nhở trẻ thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ vệ sinh của trẻ khi ở lớp.

- Trò chuyện, xem tranh cách sử dụng bát, thìa, cốc. Trẻ thực hiện tự cầm bát, thìa xúc cơm ăn, tự lấy cốc uống nước.

-Tập thể dục sáng kết hợp bài: “Nào chúng ta cùng tập thể dục”. Tập với cờ, nơ...

- Trẻ tham gia hoạt động học:

+ Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0.2m); đi kiễng gót liên tục 3m. (Nội dung 1)

+ Trườn theo đường thẳng

+ Lăn bóng với cô

T/c: Bắt bướm; chuyền bóng

- Trẻ thực hành cài cởi cúc áo, kéo  khóa.

 

2. Phát triển nhận thức

*KPKH:
- Trò chuyện tìm hiểu về trường mầm non của bé: tên trường, địa chỉ  của trường.

- Tham quan các khu vực, phòng nhóm trong trường: phòng học, nhà bếp, văn phòng, phòng Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng, phòng âm nhạc...

- Trò chuyện về lớp học của bé: cô giáo, các bạn, đồ chơi của lớp.

- Trò chuyện về Tết Trung thu.

- Trẻ tham gia hoạt động học:

+ Tên lớp, tên và công việc của cô giáo.

+ Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường.

* LQVToán:

- Đếm đồ dùng đồ chơi. Nhận biết 1 và nhiều

- Nhận biết, gọi tên hình tròn, hình vuông

+ Trò chơi: Đếm đồ dùng đồ chơi theo ý thích; Nhận biết 1 và nhiều; Nhận biết giới tính...

- Chơi trò chơi với các hình: xếp hình trường, lớp MN.

- TC: Thêm bớt vật gì

 

3. Phát triển ngôn ngữ

- Trò chuyện, kể tên về trường, lớp mầm non của bé.

- Kể tên và công việc của các cô các bác trong trường.

- Trò chuyện về tết trung thu: các hoạt động múa hát, múa lân, bánh trung thu và đồ chơi trung thu.

- Tham quan cửa hàng đồ chơi trung thu.

- HĐ học:

* Th¬:

- Bạn mới.

- Bàn tay cô giáo.

* TruyÖn:

- Mèo hoa đi học.

§ång dao, ca dao (tù chän)

TrÎ ®äc th¬ diÔn c¶m, râ lêi kh«ng ngäng.

- Trò chuyện về những cử chỉ, lời nói lễ phép với người lớn của các bé trong lớp.

- Xem sách tranh, truyện

- Làm truyện tranh về trường, lớp mầm non của bé, đồ chơi trong tết trung thu.

 

4. Phát triển tình cảm - kĩ năng xã hội

- Trò chuyện về những người chăm sóc bé ở trường, lớp mầm non: cô giáo, cô cấp dưỡng, bác bảo vệ...

- Thực hiện một số quy định  ở nhà và ở trường: cất đồ dùng đồ chơi đúng chỗ, không làm ồn ào...

- Trò chơi: hãy đổi đồ dùng đồ chơi cho bạn; Đoán xem ai nào.

Ho¹t ®éng vui ch¬i 5 gãc:

- BÐ ch¬i ®ãng vai: C« gi¸o; MÑ- con ; B¸c sü.

- BÐ thÝch XD-LG: XD: Tr­êng mÇm non; Líp mÇm non.

- BÐ thÝch häc tËp-s¸ch: Xem tranh ¶nh vÒ tr­êng, líp mÇm non

- BÐ yªu nghÖ thuËt: T« mµu tranh vÒ tr­êng, líp mÇm non..

H¸t vÒ tr­êng mÇm non..

- BÐ yªu TN-KH: Quan s¸t vµ ch¨m sãc c©y xanh. Ch¬i l« t« vÒ c¸c lo¹i ®å dïng, ®å ch¬i.

* TrÎ thÓ hiÖn t×nh c¶m cña m×nh víi c« gi¸o vµ c¸c b¹n trong tr­êng mÇm non.

- TrÎ thÓ hiÖn ®óng vai ch¬i, ch¬i ®oµn kÕt víi c¸c b¹n.

 

5. Phát triển thẩm mỹ

- Trẻ cùng trò truyện, xem tranh ảnh ( ảnh chụp, tranh vẽ, xé dán, tô mầu) về trường mâm non, tết trung thu.

Âm nhạc:

D¹y h¸t:

 - Ch¸u ®i mÉu gi¸o.

- Tr­êng chóng ch¸u lµ tr­êng mÇm non.

Nghe h¸t:

 -  C« gi¸o

- Vui ®Õn tr­êng.

Trß ch¬i: - §o¸n tªn b¹n h¸t- Nghe ©m thanh t×m b¹n th©n.

Tạo hình:

+ Vẽ và tô màu cái ô

+ Tô màu quyển vở, bút chì

* Gi¸o dôc trÎ biÕt yªu quý c¸i ®Ñp, biÕt tham gia vµo c¸c ho¹t ®éng ®Ó lµm ®Ñp tr­êng líp .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỦ ĐỀ 2:  BẢN THÂN

Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 30/9 - 18/10/2019

 

TT

Tên chủ đề nhánh

Số tuần

Thời gian thực hiện

Ghi chú

1

Tôi là ai

1

Từ 30/9 - 04/10/2019

 

2

Cơ thể tôi

1

Từ 07/10 - 11/10/2019

 

3

Tôi cần gì để lớn lên, khoẻ mạnh

1

Từ 14/10 - 18/10 /2019

 

 

         I. MỤC TIÊU

        1. Phát triển thể chất

        - Có khả năng thực hiện các vận động (đi, chạy, nhảy, leo, trèo...) theo nhu cầu của bản thân

        - Có một số hành vi tốt về vệ sinh cá nhân (đánh răng, lau mặt, rửa mặt, rửa tay, đi dép với sự giúp đỡ của người lớn;...).

        - Biết rửa tay, lau mặt, súc miệng; tháo tất, cởi quần áo (Nội dung 9)

        - Biết ích lợi của các món ăn hằng ngày với sức khoẻ của bản thân, chấp nhận ăn nhiều thức ăn khác nhau .

       - Biết khi trời lạnh phải  mặc quần áo ấm, đi tất khi ra nắng phải đội mũ..Biết một số biểu hiện của bản thân khi bị ốm.

        - Nhận ra một số vật dụng và nơi nguy hiểm, không đến gần..

        2. Phát triển nhận thức

        - Có một số hiểu biết về bản thân: Tên, tuổi, giới tính, đặc điểm về hình dáng bên ngoài, sở thích riêng.

        - Nhận biết và biết tên một số bộ phận cơ thể, các giác quan và chức năng chính của chúng.

        - Biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng (Nội dung 15)

        -  Nhận biết tay phải - tay trái của bản thân.

        3. Phát triển ngôn ngữ

        - Hiểu và thực hiện được yêu cầu đơn giản của người khác.

        - Biết cách sử dụng các từ chỉ tên gọi các bộ phận cơ thể, các giác quan, các từ chỉ về chức năng của chúng.

        - Biết diễn đạt các nhu cầu, mong muốn và kể về bản thân bằng các câu đơn giản khi được hỏi.

        - Mạnh dạn và thích giao tiếp bằng lời nói với những người gần gũi xung quanh.

        - Sử dụng câu đơn, câu ghép; kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân. (Nội dung 36)

        4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

        - Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. (Nội dung 41).

        - Trẻ biết yêu quý  và giữ gìn vệ sinh cá nhân các bộ phận, giác quan trên cơ thể.

        - Cảm nhận được sự yêu thương, chăm sóc của người thân đối với bản thân.

        - Quan tâm, giúp đỡ những người thân gần gũi qua các công việc tự phục vụ đơn giản, thích chơi với các bạn.

        - Bước đầu biết biểu lộ tình cảm yêu - ghét; nhận biết một số cảm xúc: vui, buồn, tức giận, sợ hãi... qua các cử chỉ, hành động và lời nói.

        - Biết lắng nghe, có cử chỉ lễ phép, lịch sự với mọi người xung quanh.

        5. Phát triển thẩm mỹ

        - Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra một số sản phẩm tạo hình đơn giản mô tả về hình ảnh bản thân.

        - Thích tham gia các hoạt động múa, hát và thích hát một số bài hát về chủ đề bản thân.

        - Biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức tranh đơn giản. (Nội dung 55)

 

II. MẠNG NỘI DUNG

Nhánh1: Tôi là ai

- Một số đặc điểm riêng: họ và tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, dáng vẻ bên ngoài và những người thân gần gũi của tôi.

- Tôi có những điều thích và không thích; những hoạt động tôi yêu thích và có thể làm được.

- Tình cảm của tôi với những người thân và tôi có những cảm xúc vui - buồn; sung sướng - tức giận; sợ hãi.

- Hành vi ứng xử lịch sự và lễ phép.

Nhánh 2: Cơ thể tôi

- Cơ thể tôi gồm các bộ phận khác nhau: Tên gọi (đầu, thân mình, 2 chân, 2 tay)và chức năng của chúng.

- Tôi có 5 giác quan và tôi nhận biết mọi thứ xung quanh bằng giác quan.

- Cơ thể khoẻ mạnh, Giữ gìn vệ sinh cơ thể và các giác quan.

Nhánh 3: Tôi cần gì để lớn lên, khỏe mạnh.

- Cần ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để lớn lên và khoẻ mạnh.

- Tôi luôn được người thân trong gia đình yêu thương và chăm sóc.

- Những đồ chơi yêu thích và bạn bè.

 

 

 

 

 

III- MẠNG HOẠT ĐỘNG:

1. PTTC

- Nhận biết các loại thực phẩm có lợi đối với sức khỏe của bé qua tranh.

- Trẻ thực hành luyện tập: cách rửa tay, lau mặt, đánh răng dưới sự hướng dẫn của cô.

-  Trò chuyện với trẻ về một số biểu hiện của bản thân khi bị ốm: ho, đau họng, sốt, mệt mỏi...

- Tập kết hợp bài: Nào chúng ta cùng tập thể dục. Tập với cờ, nơ

- Trẻ tham gia hoạt động học:

 + Bò theo hướng thẳng

 + Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc.

 + Chạy liên tục trong đường dích dắc không chệch ra ngoài.(Nội dung 2)

- T/c: Bắt bướm, Cáo ơi ngủ à, Hoặc "Xếp tháp"

- Trẻ thực hành cài cởi cúc áo, kéo khóa.

2. PTNT      

* KPKH:

- Trò chuyện, đàm thoại, tìm hiểu về bản thân: họ, tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật; đặc điểm hình dáng bên ngoài; các bộ phận trên cơ thể, các giác quan và chức năng chính của chúng.

- Hoạt động học:
       
+ Tìm hiểu về tên tuổi, giới tính, ngày sinh nhật của bé.

+ Tìm hiểu một số bộ phận của cơ thể.

* LQVToán:

- Nhận biết tay phải tay trái của bản thân.

- Đếm số lượng các bộ phận, các giác quan trên cơ thể.

+ Trò chơi:

Nhận biết 1 và nhiều; Nhận biết giới tính...

- Chơi  chọn hình, lắp ghép các hình.

3. PTNN

- Trò chuyện với trẻ, cho trẻ nói về bản thân: tên gọi, các bộ phận, giác quan trên cơ thể trẻ:  đầu , tay, chân, mắt, mũi, miệng, tai

- Trẻ tham gia hoạt động học:

+ Truyện: Bé Minh Quân dũng cảm.

+ Thơ: Đi nắng; Đôi mắt của em.

- Đọc đồng dao: Chân em chưa rửa

- Trẻ chơi đặt câu hỏi và trả lời về bản thân: ai đây? Cái gì đây? Đề làm gì?

- Kể chuyện tranh về giữ gìn vệ sinh răng miệng.

- Làm truyện tranh về các giác quan; về những gì bé thích; về môi trường xanh - sạch - đẹp; về các thức ăn cần cho cơ thể

 

 

4. PTTCXH

- Xem tranh, trò chuyện tìm hiểu những trạng thái cảm xúc khác nhau: vui buồn, tức giận; sợ hãi…

- Trò chuyện về những người chăm sóc bé

*H§G:

- Ph©n vai: Gia ®×nh, nÊu ¨n, tæ chøc sinh nhËt, phßng kh¸m, siªu thÞ ®å ch¬i..

- X©y dùng: C«ng viªn c©y xanh, nhµ cña bÐ:

- Häc tËp vµ s¸ch: XÕp h×nh trªn c¬ thÓ bÐ, b¹n cã g× kh¸c.

- NghÖ thuËt: T« mµu tranh, móa h¸t theo chñ ®Ò

- KPKH: Ch¨m sãc c©y, ch¬i víi c¸t n­íc.

Xem tranh về các bộ phận trên cơ thể, đo chiều cao của mình và của bạn.

* Chơi có luật:

- Vận động: Về đúng nhà.

- Học tập: Tự giới thiệu về bản thân.

- Dân gian: Chi chi chành chành

5. PTTM

- Ngắm nhìn, trò chuyện về trang phục bé đang mặc và qua ảnh.

* ¢m nh¹c:

- D¹y h¸t:

+ Em ngoan hơn búp bê.

+ Tãm ®­îc råi

- Nghe h¸t:

+ Mời bạn ăn.

+ Khuôn mặt cười.

*TCAN: Cái túi bí mật, hãy tìm xem những thứ có số lượng là 2 (2 tay, 2 mắt, 2 chân)…

* T¹o h×nh:

+ Nặn những đồ chơi đơn giản của bé.

+ Tô màu đôi bàn tay của bé.

+ Vẽ theo ý thích

      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH

                      Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 21/10 đến 15/11/2019

 

TT

Tên chủ đề nhánh

Số

tuần

Thời gian thực hiện

Ghi

chú

1

Gia đình tôi

2

Từ 21/10 - 01/11/2019

 

2

Ngôi nhà gia đình ở

1

Từ 04/11 - 08/11/2019

 

3

Nhu cầu của gia đình

1

Từ 11/11 - 15/11/2019

 

 

        I. MỤC TIÊU

        1. Phát triển thể chất

        * Dinh dưỡng và sức khoẻ:

        - Biết tên một số món ăn quen thuộc.

        - Biết ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ; biết gọi người thân trong gia đình khi có biểu hiện ốm đau.

        - Làm được một số công việc đơn giản về giữ gìn vệ sinh cá nhân với sự giúp đữ của người lớn (đánh răng, rửa mặt, rửa tay bằng xà phòng).

        - Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở (Nội dung 11)

       * Vận động:

       - Thực hiện được các vận động: đi kiễng gót; bò chui qua cổng; tung, bắt bóng với cô.

        - Thực hiện được một số vận động khéo léo của bàn tay, ngón tay: cài mở cúc áo, xếp chồng các khối hình, xâu vòng.

        2. Phát triển nhận thức       

        - Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố mẹ và các thành viên trong gia đình; địa chỉ gia đình (Nội dung 29).

        - Biết nơi ở của gia đình: Tên đường, phố, xóm, làng..

        - Biết tên, công việc và một số đặc điểm của người thân trong gia đình.

        - Bước đầu biết về nhu cầu của gia đình(ăn mặc, ở, mọi người quan tâm lẫn nhau...).

        - Nhận ra đặc điểm nổi bật và công dụng của một số đồ dùng trong gia đình.

        -  Phân nhóm đồ dùng gia đình theo 1 dấu hiệu cho trước.

        - Biết xếp các đồ vật, đồ dùng theo tương ứng 1-1; đếm,  nhận biết ra sự khác nhau về số lượng(bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn)  trong phạm vi 3.

        - So sánh chiều cao của 2 đối tượng và nói được từ cao - thấp.

        3. Phát triển ngôn ngữ

        - Biết sử dụng các từ: Dạ, thưa, vâng ạ... trong giao tiếp (Nội dung 39).

        - Bước đầu biết bày tỏ nhu cầu, mong muốn của mình bằng lời nói.

        - Biết lắng nghe, đặt và trả lời câu hỏi đơn giản ( Ai? Cái gì? Để làm gì?

        - Biết chào hỏi, xưng hô lễ phép với người thân trong gia đình và mọi người xung quanh

        - Thích nghe đọc thơ, kể chuyện, xem tranh ảnh về gia đình; Kể về một sự kiện của gia đình dựa theo câu hỏi gợi ý của cô.

        - Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống (kí hiệu nhà vệ sinh, biển báo nguy hiểm).

        4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

        - Nhận biết và bước đầu biết biểu lộ một số cảm xúc với người thân trong gia đình.

        - Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời ông bà, cha mẹ (Nội dung 46).

        - Biết một vài quy tắc đơn giản trong gia đình (chào hỏi lễ phép, xin lỗi khi mắc lỗi, xin phép khi muốn làm một việc gì đó).

          5. Phát triển thẩm mỹ

        - Hứng thú tạo ra các sản phẩm tạo hình đơn giản về gia đình ( vẽ, nặn, tô màu người thân trong gia đình, ngôi nhà, hoa quả, đồ dùng gia đình).

        - Biết chú ý nghe, hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc (Nội dung 51).

        - Thích nghe hát, hát, vận động theo nhạc các bài hát, bản nhạc.

 

 

 

II. MẠNG NỘI DUNG

Nhánh 1: Gia đình tôi:

- Các thành viên trong gia đình: bố, mẹ, anh, chị, em của bé.

- Công việc của các thành viên trong gia đình

- Những người họ hàng của gia đình( ông, bà, cô, gì, chú, bác…)

Nhánh 2: Ngôi nhà gia đình ở:

- Địa chỉ gia đình: Tên đường phố, xóm, làng.

- Ngôi nhà là nơi bé sống hạnh phúc cùng gia đình, cần phải dọn dẹp và giữ gìn nhà cửa sạch sẽ.

- Những kiểu nhà khác nhau ( nhà một tầng, nhà nhiều tầng, khu tập thể).

- Những vật liệu để làm nhà; các bộ phận của nhà, vườn, sân,...

- Một số nghề làm ra nhà: Thợ xây, thợ mộc.

Nhánh 3: Nhu cầu của gia đình:

- Đồ dùng, phương tiện đi lại, trang phục của gia đình.

- Các loại thực phẩm cần cho gia đình

- Các hoạt động để giúp gia đình luôn vui vẻ, hạnh phúc: Các ngày kỉ niệm của gia đình, các hoạt động chung giữa các thành viên trong gia đình (đi du lịch, cùng nhau về quê thăm họ hàng, đi mua sắm...), những buổi trò chuyện vui vẻ giữa các thành viên trong gia đình.

 

 

 

          III. MẠNG HOẠT ĐỘNG

 

1. PT TC

* Dinh dưỡng và sức khỏe:

          - Trò chuyện về cơ thể khỏe mạnh và tác dụng của việc ăn uống đủ chất, hợp vệ sinh. 

          - Làm quen với một số thực phẩm quen thuộc và các loại thức ăn khác nhau. 

* Vận động:

- TDS:

+ Tập kết hợp bài: Nào chúng ta cùng tập thể dục. Tập với vòng, gậy, nơ

-  HĐH:

+ Đi kiễng gót

+ Bò chui qua cổng

+ Tung, bắt bóng với cô (khoảng cách 2.5m) (Nội dung 3)

+ Trườn về phía trước

- TC:

+ Lộn cầu vồng.

+ Đuổi bóng.

+ Thực hiện được một số vận động khéo léo của bàn tay, ngón tay.

2. PTNT

* KPKH:

- Sưu tầm ảnh gia đình bé.

- Bé giới thiệu ảnh về gia đình

- Trẻ xem tranh về một số đồ dùng gia đình.

- Chơi với đồ chơi là đồ dùng gia đình.

- Trẻ tham gia hoạt động học:

- KPXH:

+ Các thành viên trong gia đình.

+ Tìm hiểu về một số kiểu nhà.

- KPKH:

+ Một số đồ dùng gia đình.

* LQVT:

+ Đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 2.

+ Nhận biết phía trên, phía dưới của bản thân

+ Nhận biết, gọi tên hình tam giác, hình chữ nhật.

 

3. PTNN

- Đàm thoại về gia đình, các thành viên trong gia đình và công việc của mỗi người.

- Kể